Nghĩa của từ "tree trunk" trong tiếng Việt

"tree trunk" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tree trunk

US /triː trʌŋk/
UK /triː trʌŋk/
"tree trunk" picture

Danh từ

thân cây

the main woody stem of a tree as distinct from its branches and roots

Ví dụ:
The tree trunk was covered in thick green moss.
Thân cây bị bao phủ bởi lớp rêu xanh dày đặc.
He leaned his back against the tree trunk to rest.
Anh ấy tựa lưng vào thân cây để nghỉ ngơi.